Scroll to navigation

TEST(1) Các câu lệnh TEST(1)

TÊN

test - check file types and compare values

TÓM TẮT

test BIỂU_THỨC
test
[ BIỂU_THỨC ]
[ ]
[ TÙY_CHỌN

MÔ TẢ

Thoát với trạng thái xác định bởi BIỂU_THỨC.

hiển thị trợ giúp này rồi thoát
đưa ra thông tin phiên bản rồi thoát

Theo mặc định, một BIỂU_THỨC bị bỏ qua là sai (false). Không thì BIỂU_THỨC là đúng (true) hoặc sai (false) và đặt giá trị thoát. Nó là một trong số:

( BIỂU_THỨC )
BIỂU_THỨC là đúng (true)
! BIỂU_THỨC
BIỂU_THỨC là sai (false)
cả BIỂU_THỨC1 và BIỂU_THỨC2 đều là đúng (true)
BIỂU_THỨC1 hoặc BIỂU_THỨC2 là đúng (true)
CHUỖI có chiều dài khác không
tương đương với “-n CHUỖI”
CHUỖI có chiều dài là không
các chuỗi bằng nhau
các chuỗi khác nhau
S.NGUYÊN1 bằng S.NGUYÊN2
S.NGUYÊN1 lớn hơn hoặc bằng S.NGUYÊN2
S.NGUYÊN1 lớn hơn S.NGUYÊN2
S.NGUYÊN1 nhỏ hơn hoặc bằng S.NGUYÊN2
S.NGUYÊN1 nhỏ hơn S.NGUYÊN2
S.NGUYÊN1 khác (không bằng) SỐ_NGUYÊN2
TẬP_TIN1 và TẬP_TIN2 có cùng số hiệu thiết bị và inode
TẬP_TIN1 mới hơn (theo ngày sửa) TẬP_TIN2
TẬP_TIN1 cũ hơn TẬP_TIN2
TẬP_TIN tồn tại và là cái đặc biệt kiểu khối
TẬP_TIN tồn tại và là cái đặc biệt kiểu ký tự
TẬP_TIN tồn tại và là thư mục
TẬP_TIN tồn tại
TẬP_TIN tồn tại và là một tập tin thông thường
TẬP_TIN tồn tại và có đặt ID nhóm (set-group-ID)
TẬP_TIN tồn tại và sở hữu bởi ID nhóm hoạt động
TẬP_TIN tồn tại và là một liên kết mềm (giống như -L)
TẬP_TIN tồn tại và có đặc bit dính (sticky)
TẬP_TIN tồn tại và là một liên kết mềm (giống như -h)
FILE exists and has been modified since it was last read
TẬP_TIN tồn tại và sở hữu bởi ID người dùng hoạt động
TẬP_TIN tồn tại và là một đường ống có tên
FILE exists and the user has read access
TẬP_TIN tồn tại và có kích cỡ lớn hơn không
TẬP_TIN tồn tại và là một ổ cắm
mô tả tập tin FD được mở trên một thiết bị cuối
TẬP_TIN tồn tại và có bit ID người dùng đã đặt (set-user-ID)
FILE exists and the user has write access
FILE exists and the user has execute (or search) access

Trừ đối với -h-L, mọi thử nghiệm có liên quan đến TẬP_TIN sẽ bỏ tham chiếu của liên kết mềm. Cần thoát các dấu ngoặc (ví dụ, bằng gạch ngược) đối trong shell. SỐ_NGUYÊN có thể đồng thời là “-l CHUỖI” tính chiều dài của CHUỖI.

Binary -a and -o are ambiguous. Use 'test EXPR1 && test EXPR2' or 'test EXPR1 || test EXPR2' instead.

'[' honors --help and --version, but 'test' treats them as STRINGs.

Your shell may have its own version of test and/or [, which usually supersedes the version described here. Please refer to your shell's documentation for details about the options it supports.

TÁC GIẢ

Viết bởi Kevin Braunsdorf và Matthew Bradburn.

THÔNG BÁO LỖI

Trợ giúp trực tuyến GNU coreutils: <https://www.gnu.org/software/coreutils/>
Report any translation bugs to <https://translationproject.org/team/>

BẢN QUYỀN

Copyright © 2024 Free Software Foundation, Inc. Giấy phép GPL pb3+ : Giấy phép Công cộng GNU phiên bản 3 hay sau <https://gnu.org/licenses/gpl.html>.
Đây là phần mềm tự do: bạn có quyền sửa đổi và phát hành lại nó. KHÔNG CÓ BẢO HÀNH GÌ CẢ, với điều khiển được pháp luật cho phép.

XEM THÊM

access(2)

Full documentation <https://www.gnu.org/software/coreutils/test>
hoặc sẵn có nội bộ thông qua: info '(coreutils) test invocation'

DỊCH

Bản dịch tiếng Việt của trang hướng dẫn này do

thực hiện.

Bản dịch này là Tài liệu Miễn phí; đọc Giấy phép Công cộng GNU Phiên bản 3 hoặc mới hơn để biết các điều khoản bản quyền. Chúng tôi cho rằng KHÔNG CÓ TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ.

Nếu bạn tìm thấy một số sai sót trong bản dịch của trang hướng dẫn này, vui lòng gửi thư đến TODO.

Tháng 4 năm 2024 GNU coreutils 9.5